nương náu

  1. đgt. ẩn, lánh vào một nơi, nhờ vào sự che chở: nương náu trong rừng Những là nương náu qua thì (Truyện Kiều).
nương náu
Một con thỏ nhỏ nương náu dưới gốc cây to trong cơn mưa.